hilare
Pronunciation
/ilˈaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hilare"trong tiếng Pháp

01

vui vẻ, tươi cười

qui rit ou est très joyeux, gai
hilare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hilare
so sánh hơn
plus hilare
có thể phân cấp
giống đực số ít
hilare
giống đực số nhiều
hilares
giống cái số ít
hilare
giống cái số nhiều
hilares
Các ví dụ
La foule hilare applaudissait le spectacle comique.
Đám đông hilare vỗ tay tán thưởng màn trình diễn hài hước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng