escalader
es
ɛs
es
ca
ka
ka
la
la
la
der
de
de
escalier

Định nghĩa và ý nghĩa của "escalader"trong tiếng Pháp

escalader
01

leo trèo, trèo lên

monter en utilisant un support vertical (mur, échelle) 
escalader definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
escalade
ngôi thứ nhất số nhiều
escaladons
ngôi thứ nhất thì tương lai
escaladerai
hiện tại phân từ
escaladant
quá khứ phân từ
escaladé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
escaladions
Các ví dụ
Les pompiers escaladent rapidement l'échelle. 

Lính cứu hỏa nhanh chóng trèo lên thang.

02

leo trèo, trèo lên

gravir une montagne ou une paroi rocheuse avec effort 
escalader definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont escaladé l'Everest sans oxygène. 

Họ đã leo lên đỉnh Everest mà không cần oxy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng