Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'escalade
01
leo núi
activité de grimper sur des rochers ou des montagnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escalades
Các ví dụ
Ils ont suivi un cours d' escalade en salle.
Họ đã tham gia một khóa học leo núi trong nhà.
02
leo thang, tăng cường
action de croître rapidement, intensifier une situation
Các ví dụ
Il faut éviter l' escalade de la violence.
Cần tránh sự leo thang của bạo lực.



























