Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'escalade
01
leo núi
activité de grimper sur des rochers ou des montagnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escalades
Các ví dụ
Elle pratique l'escalade chaque week-end.
Cô ấy thực hành leo núi mỗi cuối tuần.
02
leo thang, tăng cường
action de croître rapidement, intensifier une situation
Các ví dụ
L'escalade des prix inquiète les consommateurs.
Sự leo thang giá cả khiến người tiêu dùng lo lắng.



























