l'escale
es
ɛs
es
cale
kal
kal

Định nghĩa và ý nghĩa của "escale"trong tiếng Pháp

L'escale
01

arrêt temporaire effectué par un avion, un bateau ou un voyageur au cours d'un trajet 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'avion a fait une escale à Istanbul avant de repartir vers Paris. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng