escalader
Pronunciation
/ɛskaladˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escalader"trong tiếng Pháp

escalader
01

leo trèo, trèo lên

monter en utilisant un support vertical (mur, échelle)
escalader definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
escalade
ngôi thứ nhất số nhiều
escaladons
ngôi thứ nhất thì tương lai
escaladerai
hiện tại phân từ
escaladant
quá khứ phân từ
escaladé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
escaladions
Các ví dụ
Le voleur a escaladé le mur de 3 mètres.
Tên trộm trèo qua bức tường cao 3 mét.
02

leo trèo, trèo lên

gravir une montagne ou une paroi rocheuse avec effort
escalader definition and meaning
Các ví dụ
Il a escaladé les Alpes l' été dernier.
Anh ấy đã leo lên dãy Alps vào mùa hè năm ngoái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng