l'escabeau
Pronunciation
/ɛskabˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escabeau"trong tiếng Pháp

L'escabeau
01

ghế đẩu, bậc thang

petit meuble portable servant de marche pour atteindre des objets en hauteur
l'escabeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escabeaux
Các ví dụ
Monte sur l' escabeau pour attraper le livre en haut de l' étagère.
Trèo lên ghế đẩu để lấy quyển sách trên cùng kệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng