détenir
Pronunciation
/det(ə)niʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "détenir"trong tiếng Pháp

détenir
01

nắm giữ, sở hữu

avoir ou posséder quelque chose
détenir definition and meaning
Các ví dụ
Cette entreprise détient la majorité des parts.
Công ty này nắm giữ phần lớn cổ phiếu.
02

giữ, sở hữu

garder quelqu'un ou quelque chose sous contrôle ou en sa possession
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
détiens
ngôi thứ nhất số nhiều
détenons
ngôi thứ nhất thì tương lai
détiendrai
hiện tại phân từ
détenant
quá khứ phân từ
détenu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
détenions
Các ví dụ
Elle détient les documents importants de l' entreprise.
Cô ấy nắm giữ các tài liệu quan trọng của công ty.
03

giữ

garder une information ou un secret
Các ví dụ
Le journaliste détient les faits avant de publier l' article.
Nhà báo nắm giữ các sự kiện trước khi xuất bản bài báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng