Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dégonfler
01
diminuer l'intensité, la force ou le volume de quelque chose
Các ví dụ
On a dégonflé les dépenses pour équilibrer le budget.
02
chùn bước, mất hết can đảm
perdre son courage ou sa détermination au moment d'agir
Các ví dụ
Ils se sont dégonflés face à la difficulté de la tâche.
Họ mất hết can đảm trước khó khăn của nhiệm vụ.
03
xì hơi, làm xẹp
faire sortir l'air ou le gaz contenu dans un objet gonflé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dégonfle
ngôi thứ nhất số nhiều
dégonflons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dégonflerai
hiện tại phân từ
dégonflant
quá khứ phân từ
dégonflé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dégonflions
Các ví dụ
J' ai dégonflé le pneu pour le réparer.
Tôi xì hơi lốp xe để sửa nó.



























