Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La déforestation
[gender: feminine]
01
phá rừng, chặt phá rừng
action de détruire ou de réduire considérablement les surfaces forestières
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce pays a perdu 30 % de ses forêts à cause de la déforestation.
Đất nước này đã mất 30% diện tích rừng do nạn phá rừng.



























