Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La déforestation
01
phá rừng, chặt phá rừng
action de détruire ou de réduire considérablement les surfaces forestières
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La déforestation en Amazonie menace la biodiversité mondiale.
Nạn phá rừng ở Amazon đe dọa đa dạng sinh học toàn cầu.



























