déchirer
Pronunciation
/deʃiʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "déchirer"trong tiếng Pháp

déchirer
01

, rách

séparer en morceaux en tirant avec force
déchirer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déchire
ngôi thứ nhất số nhiều
déchirons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déchirerai
hiện tại phân từ
déchirant
quá khứ phân từ
déchiré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déchirions
Các ví dụ
Elle déchire l' emballage avec ses dents.
Cô ấy bao bì bằng răng.
02

rách,

provoquer une lésion musculaire ou ligamentaire
Các ví dụ
Le sportif a déchiré son tendon pendant l' entraînement.
Vận động viên đã rách gân của mình trong quá trình tập luyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng