Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
débloquer
01
giải phóng, mở khóa
permettre à quelqu'un ou quelque chose de redevenir libre ou accessible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
débloque
ngôi thứ nhất số nhiều
débloquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
débloquerai
hiện tại phân từ
débloquant
quá khứ phân từ
débloqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
débloquions
Các ví dụ
Le vétérinaire a débloqué l' animal coincé dans la clôture.
Bác sĩ thú y đã giải thoát con vật bị mắc kẹt trong hàng rào.
02
phát điên, mất trí
perdre la raison ou devenir fou, agir de manière irrationnelle
Các ví dụ
Ne débloque pas pour si peu.
Đừng mất trí vì chuyện nhỏ như vậy.
03
mở khóa, giải quyết
résoudre un problème ou permettre à quelque chose de fonctionner
Các ví dụ
Elle a débloqué la situation en parlant calmement.
Cô ấy đã giải quyết tình huống bằng cách nói chuyện bình tĩnh.
04
bỏ chặn, gỡ chặn
lever la restriction empêchant quelqu'un de voir ou interagir avec ton profil ou contenu en ligne
Các ví dụ
Débloquer un utilisateur lui redonne l' accès à ton profil.
Mở khóa người dùng sẽ cho họ lại quyền truy cập vào hồ sơ của bạn.



























