Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
durer
01
kéo dài, tiếp diễn
continuer pendant un certain temps, ne pas s'interrompre
Các ví dụ
Leur amitié a duré toute une vie.
Tình bạn của họ kéo dài cả một đời.
02
kéo dài, tồn tại
rester en bon état pendant un certain temps
Các ví dụ
Ce matériau dure mieux que les autres.
Vật liệu này bền hơn những vật liệu khác.



























