Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dynastie
[gender: feminine]
01
triều đại, dòng họ cai trị
suite de souverains d'une même famille qui se succèdent au pouvoir
Các ví dụ
La chute de la dynastie a provoqué une période d' instabilité.
Sự sụp đổ của triều đại đã gây ra một thời kỳ bất ổn.



























