dynamique
Pronunciation
/dinamik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dynamique"trong tiếng Pháp

dynamique
01

năng động, sôi nổi

plein d'énergie et d'enthousiasme
dynamique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dynamique
so sánh hơn
plus dynamique
có thể phân cấp
giống đực số ít
dynamique
giống đực số nhiều
dynamiques
giống cái số ít
dynamique
giống cái số nhiều
dynamiques
Các ví dụ
Mon professeur est dynamique et motivant.
Giáo viên của tôi năng động và truyền cảm hứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng