durer
Pronunciation
/dyʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durer"trong tiếng Pháp

01

kéo dài, tiếp diễn

continuer pendant un certain temps, ne pas s'interrompre
durer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dure
ngôi thứ nhất số nhiều
durons
ngôi thứ nhất thì tương lai
durerai
hiện tại phân từ
durant
quá khứ phân từ
duré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
durions
Các ví dụ
Leur amitié a duré toute une vie.
Tình bạn của họ kéo dài cả một đời.
02

kéo dài, tồn tại

rester en bon état pendant un certain temps
durer definition and meaning
Các ví dụ
Ce matériau dure mieux que les autres.
Vật liệu này bền hơn những vật liệu khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng