Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
courant
01
hiện tại, đang diễn ra
relatif à la période ou au processus en cours
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
courant
giống đực số nhiều
courants
giống cái số ít
courante
giống cái số nhiều
courantes
Các ví dụ
Le mois courant se termine le 31.
Tháng hiện tại kết thúc vào ngày 31.
02
phổ biến, thông thường
qui est fréquemment utilisé ou largement répandu dans une société
Các ví dụ
C'est une expression courante en français familier.
Đó là một cách diễn đạt thông thường trong tiếng Pháp thông tục.
Le courant
01
dòng chảy, dòng điện
mouvement continu d'un fluide ou flux d'énergie électrique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courants
Các ví dụ
Le courant de cette rivière est très fort en hiver.
Dòng chảy của con sông này rất mạnh vào mùa đông.
02
dòng, làn sóng
mouvement collectif important et continu (de personnes, d'idées)
Các ví dụ
Un courant migratoire a traversé la région.
Một dòng di cư đã đi qua khu vực.
03
xu hướng, khuynh hướng
tendance ou orientation dominante dans un domaine particulier
Các ví dụ
Ce courant philosophique influence beaucoup d'intellectuels.
Trào lưu triết học này ảnh hưởng đến nhiều trí thức.



























