Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
courant
01
hiện tại, đang diễn ra
relatif à la période ou au processus en cours
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
courant
giống đực số nhiều
courants
giống cái số ít
courante
giống cái số nhiều
courantes
Các ví dụ
La version courante du logiciel est obsolète.
Phiên bản hiện tại của phần mềm đã lỗi thời.
02
phổ biến, thông thường
qui est fréquemment utilisé ou largement répandu dans une société
Các ví dụ
Les erreurs courantes sont signalées en rouge.
Các lỗi phổ biến được đánh dấu bằng màu đỏ.
Le courant
[gender: masculine]
01
dòng chảy, dòng điện
mouvement continu d'un fluide ou flux d'énergie électrique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courants
Các ví dụ
Le courant électrique est rétabli après la panne.
Dòng điện đã được khôi phục sau sự cố mất điện.
02
dòng, làn sóng
mouvement collectif important et continu (de personnes, d'idées)
Các ví dụ
Ces idées forment un courant politique puissant.
Những ý tưởng này tạo thành một dòng chảy chính trị mạnh mẽ.
03
xu hướng, khuynh hướng
tendance ou orientation dominante dans un domaine particulier
Các ví dụ
Un nouveau courant émerge dans la littérature contemporaine.
Một xu hướng mới đang nổi lên trong văn học đương đại.



























