Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concilier
01
hòa giải, dung hòa
rendre compatible, faire en sorte que deux choses opposées s'accordent
Các ví dụ
Ils ont réussi à concilier leurs différences.
Họ đã thành công trong việc hòa giải những khác biệt của mình.



























