le concierge
Pronunciation
/kɔ̃sjɛʀʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concierge"trong tiếng Pháp

Le concierge
01

người gác cổng, người trông coi tòa nhà

personne qui s'occupe d'un immeuble ou d'un bâtiment, notamment du ménage, de l'accueil et de la sécurité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
concierges
Các ví dụ
Le concierge connaît tout le monde dans l' immeuble.
Người gác cổng biết mọi người trong tòa nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng