le concert
concert
kɔ̃saɛ̯ʁ
kawsaer
conceptconcret

Định nghĩa và ý nghĩa của "concert"trong tiếng Pháp

Le concert
01

buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn

spectacle musical où des musiciens ou chanteurs se produisent devant un public 
le concert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
concerts
Các ví dụ
Nous allons à un concert de jazz ce soir. 

Chúng tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc jazz tối nay.

02

hành động phối hợp, hợp tác

action coordonnée, coopération ou union d'efforts 
Các ví dụ
Le projet a été réalisé en concert avec toutes les équipes. 

Dự án đã được thực hiện trong sự phối hợp với tất cả các đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng