Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La conception
01
thiết kế, khái niệm
action de créer ou de prévoir la forme ou le plan d'un objet, d'un bâtiment ou d'un projet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La conception de ce bâtiment est moderne et innovante.
Thiết kế của tòa nhà này hiện đại và sáng tạo.
02
quan niệm, cách hiểu
anière de comprendre, d'interpréter ou de percevoir quelque chose
Các ví dụ
Sa conception du monde est très originale.
Quan niệm của anh ấy về thế giới rất độc đáo.
03
sự thụ thai, sự mang thai
action de concevoir un enfant, début de la grossesse
Các ví dụ
La conception de leur premier enfant a été un moment heureux.
Việc thụ thai đứa con đầu lòng của họ là một khoảnh khắc hạnh phúc.
Cây Từ Vựng
conception
conceive



























