la conception
Pronunciation
/kɔ̃sɛpsjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conception"trong tiếng Pháp

La conception
01

thiết kế, khái niệm

action de créer ou de prévoir la forme ou le plan d'un objet, d'un bâtiment ou d'un projet
la conception definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La conception du pont a pris plusieurs années.
Thiết kế cây cầu đã mất nhiều năm.
02

quan niệm, cách hiểu

anière de comprendre, d'interpréter ou de percevoir quelque chose
la conception definition and meaning
Các ví dụ
Elle a partagé sa conception de la justice.
Cô ấy đã chia sẻ quan niệm của mình về công lý.
03

sự thụ thai, sự mang thai

action de concevoir un enfant, début de la grossesse
Các ví dụ
Ils ont célébré la conception avec toute la famille.
Họ đã ăn mừng sự thụ thai với cả gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng