Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le concierge
[gender: masculine]
01
người gác cổng, người trông coi tòa nhà
personne qui s'occupe d'un immeuble ou d'un bâtiment, notamment du ménage, de l'accueil et de la sécurité
Các ví dụ
Le concierge connaît tout le monde dans l' immeuble.
Người gác cổng biết mọi người trong tòa nhà.



























