le compagnon
compagnon
kɔ̃paɲɔ̃
kawpaniaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "compagnon"trong tiếng Pháp

Le compagnon
01

bạn đồng hành, người bạn đời

personne avec qui on partage sa vie ou ses activités, souvent utilisée pour parler d'un partenaire de vie 
le compagnon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compagnons
Các ví dụ
Elle vit avec son compagnon depuis cinq ans. 

Cô ấy đã sống với bạn đời của mình được năm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng