la commémoration
commémoration
kɔmemɔʁasjɔ̃
kawmemawrasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "commémoration"trong tiếng Pháp

La commémoration
01

lễ kỷ niệm, buổi lễ tưởng niệm

cérémonie ou action pour se souvenir d'un événement ou d'une personne importante 
la commémoration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
commémorations
Các ví dụ
La commémoration de la révolution a eu lieu hier. 

Lễ kỷ niệm cuộc cách mạng đã diễn ra hôm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng