la colombe
colombe
kɔlɔ̃b
kawlawb
colombie

Định nghĩa và ý nghĩa của "colombe"trong tiếng Pháp

La colombe
01

chim bồ câu, chim cu

oiseau souvent symbole de paix, généralement de taille moyenne et au plumage clair 
la colombe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colombes
Các ví dụ
La colombe s'est posée doucement sur le toit. 

Chim bồ câu đã hạ cánh nhẹ nhàng trên mái nhà.

02

chim bồ câu, người hòa bình

personne pacifique ou qui favorise la paix dans un conflit 
Các ví dụ
Il est considéré comme une colombe dans les négociations internationales. 

Ông được coi là một chim bồ câu trong các cuộc đàm phán quốc tế.

03

cô gái ngây thơ, thiếu nữ ngây thơ

jeune fille naïve ou innocente, souvent dépeinte comme docile 
Các ví dụ
Elle est une vraie colombe, toujours prête à croire tout le monde. 

Cô ấy là một bồ câu thực sự, luôn sẵn sàng tin tưởng mọi người.

colombe
01

em yêu, tình yêu

terme affectueux pour s'adresser à une personne chère 
colombe definition and meaning
Các ví dụ
Bonjour, ma colombe, comment vas-tu aujourd'hui ? 

Xin chào, chim bồ câu của tôi, hôm nay bạn thế nào?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng