Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chuchotement
01
tiếng thì thầm, sự thì thầm
action de parler en murmurant, presque en secret
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chuchotements
Các ví dụ
Le chuchotement des élèves gênait le professeur.
Tiếng thì thầm của học sinh làm phiền giáo viên.
02
tiếng thì thầm, tiếng xào xạc
son faible, continu et délicat, comme un murmure de la nature
Các ví dụ
Le chuchotement des feuilles sous la pluie.
Tiếng thì thầm của những chiếc lá dưới cơn mưa.



























