Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chroniqueur
01
người viết chuyên mục, cây bút bình luận
journaliste ou auteur(e) qui rédige des articles réguliers (chroniques) souvent personnels ou spécialisés, donnant son point de vue sur un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chroniqueurs
Các ví dụ
Le chroniqueur sportif analyse chaque semaine les matchs de football .
Phóng viên thể thao phân tích các trận đấu bóng đá mỗi tuần.



























