Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chrétien
01
Cơ đốc, Cơ đốc
qui se rapporte au christianisme ou à ses croyants
Các ví dụ
Elle a grandi dans une famille chrétienne pratiquante.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình Cơ đốc thực hành.
Le chrétien
[gender: masculine]
01
người theo đạo Cơ đốc, tín đồ Cơ đốc giáo
personne qui adhère au christianisme ou qui pratique cette religion
Các ví dụ
Les chrétiens célèbrent Noël et Pâques chaque année.
Những tín đồ Cơ đốc giáo tổ chức lễ Giáng sinh và Phục sinh mỗi năm.



























