Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chute
01
sự rơi, sự sụp đổ
mouvement soudain d'un corps vers le sol ou vers un niveau inférieur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chutes
Các ví dụ
Elle a glissé et sa chute a été violente.
Cô ấy trượt chân và cú ngã của cô ấy rất mạnh.
02
sự sụt giảm
diminution soudaine d'un niveau ou d'une valeur
Các ví dụ
Il y a eu une chute brutale de la fréquentation.
Đã có một sự sụt giảm đột ngột về số người tham dự.
03
sự sụp đổ, sự suy tàn
perte de pouvoir, d'influence ou de réputation
Các ví dụ
On assiste à la chute d' un grand acteur économique.
Chúng ta đang chứng kiến sự sụp đổ của một tác nhân kinh tế lớn.
Cây Từ Vựng
rechute
chute



























