le chroniqueur
Pronunciation
/kʀɔnikœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chroniqueur"trong tiếng Pháp

Le chroniqueur
[gender: masculine]
01

người viết chuyên mục, cây bút bình luận

journaliste ou auteur(e) qui rédige des articles réguliers (chroniques) souvent personnels ou spécialisés, donnant son point de vue sur un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chroniqueurs
Các ví dụ
Les chroniques du journaliste sont toujours pleines d' humour et d' ironie.
Biên niên sử của nhà báo luôn tràn đầy sự hài hước và châm biếm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng