Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
charmant
01
quyến rũ, hấp dẫn
qui plaît par son caractère, son apparence ou sa personnalité
Các ví dụ
Le village est charmant avec ses rues pavées.
Ngôi làng quyến rũ với những con đường lát đá.
02
quyến rũ, mê hoặc
qui séduit ou envoûte par son style ou son atmosphère
Các ví dụ
Le décor du restaurant est charmant et cosy.
Trang trí của nhà hàng quyến rũ và ấm cúng.
03
kinh khủng, khó chịu
mauvais, inutile ou désagréable, souvent dit de façon ironique
Các ví dụ
Ce plan est charmant mais impossible à réaliser.
Kế hoạch này quyến rũ nhưng không thể thực hiện được.



























