le chas

Định nghĩa và ý nghĩa của "chas"trong tiếng Pháp

Le chas
01

lỗ kim, mắt kim

petit trou situé à l'extrémité d'une aiguille, permettant de passer un fil pour coudre ou broder 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chas
Các ví dụ
Le fil ne passe pas dans le chas de l'aiguille. 

Sợi chỉ không đi qua lỗ của kim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng