Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le charme
[gender: masculine]
01
sự quyến rũ, sức hấp dẫn
un attrait agréable ou une qualité qui plaît et séduit
Các ví dụ
Le charme de cette vieille maison m' a conquise.
Sức quyến rũ của ngôi nhà cũ này đã chinh phục tôi.
02
cây trăn, cây sồi trắng
un arbre de la famille des Bétulacées (Carpinus betulus), au bois dur
Các ví dụ
Nous avons planté une haie de charmes dans le jardin.
Chúng tôi đã trồng một hàng rào cây du trong vườn.



























