Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
charmeur
01
quyến rũ, duyên dáng
qui plaît et attire facilement les autres
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus charmeur
so sánh hơn
plus charmeur
có thể phân cấp
giống đực số ít
charmeur
giống đực số nhiều
charmeurs
giống cái số ít
charmeuse
giống cái số nhiều
charmeuses
Các ví dụ
Il a un regard charmeur qui fait fondre les cœurs.
Anh ấy có ánh nhìn quyến rũ làm tan chảy trái tim.
Le charmeur
[gender: masculine]
01
người quyến rũ, người có sức hấp dẫn
individu qui séduit facilement, souvent par son attitude ou ses paroles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
charmeurs
Các ví dụ
Les charmeurs ont souvent beaucoup d' amis.
Những người quyến rũ thường có nhiều bạn bè.



























