charmeur
Pronunciation
/ʃaʁmˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charmeur"trong tiếng Pháp

charmeur
01

quyến rũ, duyên dáng

qui plaît et attire facilement les autres
charmeur definition and meaning
Các ví dụ
Il a un regard charmeur qui fait fondre les cœurs.
Anh ấy có ánh nhìn quyến rũ làm tan chảy trái tim.
Le charmeur
[gender: masculine]
01

người quyến rũ, người có sức hấp dẫn

individu qui séduit facilement, souvent par son attitude ou ses paroles
Các ví dụ
Les charmeurs ont souvent beaucoup d' amis.
Những người quyến rũ thường có nhiều bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng