le chargeur
char
ʃaʁ
shar
geur
ʒœʁ
zhoer
chasseurchargercharmeurchangeur

Định nghĩa và ý nghĩa của "chargeur"trong tiếng Pháp

Le chargeur
01

bộ sạc, thiết bị sạc

appareil utilisé pour recharger la batterie d'un appareil électronique 
le chargeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chargeurs
Các ví dụ
J'ai oublié mon chargeur à la maison. 

Tôi đã quên bộ sạc của mình ở nhà.

02

băng đạn, băng đạn

dispositif servant à contenir et à alimenter en munitions une arme à feu 
le chargeur definition and meaning
Các ví dụ
Le soldat a rempli le chargeur de son fusil. 

Người lính đã nạp băng đạn vào súng trường của mình.

03

người bốc xếp, công nhân bốc dỡ

personne qui transporte ou déplace des charges lourdes, souvent dans un entrepôt ou un port 
Các ví dụ
Le chargeur transporte des caisses dans l'entrepôt. 

Người bốc xếp vận chuyển các thùng trong nhà kho.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng