le charme
charme
ʃaʁm
sharm
chartechaumecharge

Định nghĩa và ý nghĩa của "charme"trong tiếng Pháp

Le charme
01

sự quyến rũ, sức hấp dẫn

un attrait agréable ou une qualité qui plaît et séduit 
le charme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce petit café a beaucoup de charme. 

Quán cà phê nhỏ này có rất nhiều sức hấp dẫn.

02

cây trăn, cây sồi trắng

un arbre de la famille des Bétulacées (Carpinus betulus), au bois dur 
le charme definition and meaning
Các ví dụ
Les charmes sont très répandus dans les forêts européennes. 

Cây du rất phổ biến trong các khu rừng châu Âu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng