Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le charme
01
sự quyến rũ, sức hấp dẫn
un attrait agréable ou une qualité qui plaît et séduit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce petit café a beaucoup de charme.
Quán cà phê nhỏ này có rất nhiều sức hấp dẫn.
02
cây trăn, cây sồi trắng
un arbre de la famille des Bétulacées (Carpinus betulus), au bois dur
Các ví dụ
Les charmes sont très répandus dans les forêts européennes.
Cây du rất phổ biến trong các khu rừng châu Âu.



























