charmant
Pronunciation
/ʃaʀmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charmant"trong tiếng Pháp

charmant
01

quyến rũ, hấp dẫn

qui plaît par son caractère, son apparence ou sa personnalité
charmant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus charmant
so sánh hơn
plus charmant
có thể phân cấp
giống đực số ít
charmant
giống đực số nhiều
charmants
giống cái số ít
charmante
giống cái số nhiều
charmantes
Các ví dụ
Le village est charmant avec ses rues pavées.
Ngôi làng quyến rũ với những con đường lát đá.
02

quyến rũ, mê hoặc

qui séduit ou envoûte par son style ou son atmosphère
charmant definition and meaning
Các ví dụ
Le décor du restaurant est charmant et cosy.
Trang trí của nhà hàng quyến rũ và ấm cúng.
03

kinh khủng, khó chịu

mauvais, inutile ou désagréable, souvent dit de façon ironique
Các ví dụ
Ce plan est charmant mais impossible à réaliser.
Kế hoạch này quyến rũ nhưng không thể thực hiện được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng