Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
charmant
01
quyến rũ, hấp dẫn
qui plaît par son caractère, son apparence ou sa personnalité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus charmant
so sánh hơn
plus charmant
có thể phân cấp
giống đực số ít
charmant
giống đực số nhiều
charmants
giống cái số ít
charmante
giống cái số nhiều
charmantes
Các ví dụ
C'est un garçon très charmant.
Đó là một cậu bé rất quyến rũ.
02
quyến rũ, mê hoặc
qui séduit ou envoûte par son style ou son atmosphère
Các ví dụ
Ce film est charmant et plein de poésie.
Bộ phim này quyến rũ và đầy chất thơ.
03
kinh khủng, khó chịu
mauvais, inutile ou désagréable, souvent dit de façon ironique
Các ví dụ
Quelle idée charmante de partir en vacances sous la pluie.
Ý tưởng thú vị thật đấy khi đi nghỉ dưới mưa.



























