Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cardio
[gender: masculine]
01
cardio, bài tập tim mạch
exercice physique visant à améliorer l'endurance et la santé du cœur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle suit une séance de cardio de trente minutes.
Cô ấy theo một buổi tập cardio ba mươi phút.



























