le cardio
Pronunciation
/kaʁdjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cardio"trong tiếng Pháp

Le cardio
[gender: masculine]
01

cardio, bài tập tim mạch

exercice physique visant à améliorer l'endurance et la santé du cœur
le cardio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle suit une séance de cardio de trente minutes.
Cô ấy theo một buổi tập cardio ba mươi phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng