Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La carapace
[gender: feminine]
01
mai, vỏ cứng
coque rigide formée de plaques ou de chitine servant de protection à certains animaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carapaces
Các ví dụ
Les insectes ont une carapace qui protège leur corps.
Côn trùng có một mai cứng bảo vệ cơ thể của chúng.
02
vỏ, lớp bọc
couverture ou structure dure servant à protéger une machine, un véhicule ou un appareil
Các ví dụ
Le robot est recouvert d' une carapace métallique.
Robot được bao phủ bởi một vỏ kim loại.



























