la caravane
caravane
kaʁavan
karavan
carabine

Định nghĩa và ý nghĩa của "caravane"trong tiếng Pháp

La caravane
01

đoàn lữ hành, đoàn xe

groupe de personnes ou de véhicules qui voyagent ensemble 
la caravane definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
caravanes
Các ví dụ
La caravane traverse le désert chaque année. 

Đoàn lữ hành băng qua sa mạc mỗi năm.

02

xe kéo, xe nhà di động

véhicule mobile pour dormir, souvent tiré par une voiture 
la caravane definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont loué une caravane pour leurs vacances. 

Họ đã thuê một xe kéo nhà cho kỳ nghỉ của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng