Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La caravane
[gender: feminine]
01
đoàn lữ hành, đoàn xe
groupe de personnes ou de véhicules qui voyagent ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
caravanes
Các ví dụ
Ils ont rejoint la caravane pour le voyage.
Họ đã tham gia đoàn lữ hành cho chuyến đi.
02
xe kéo, xe nhà di động
véhicule mobile pour dormir, souvent tiré par une voiture
Các ví dụ
Nous voyageons en caravane cet été.
Chúng tôi đi du lịch bằng xe kéo mùa hè này.



























