Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cardio
01
cardio, bài tập tim mạch
exercice physique visant à améliorer l'endurance et la santé du cœur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il fait du cardio tous les matins pour rester en forme.
Anh ấy tập cardio mỗi sáng để giữ dáng.



























