canaille
ca
ka
ka
naille
naj
nay
cannellecaille

Định nghĩa và ý nghĩa của "canaille"trong tiếng Pháp

canaille
01

thô lỗ, khiếm nhã

vulgaire, grossier ou impoli dans le comportement ou les paroles 
canaille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus canaille
so sánh hơn
plus canaille
có thể phân cấp
giống đực số ít
canaille
giống đực số nhiều
canailles
giống cái số ít
canaille
giống cái số nhiều
canailles
Các ví dụ
Il a eu un comportement canaille lors de la fête. 

Anh ấy đã có hành vi thô lỗ trong bữa tiệc.

02

tinh nghịch, trơ trẽn

peu conventionnel, audacieux, séduisant malgré le non-conformisme 
Các ví dụ
Ce petit garçon est canaille mais très attachant. 

Cậu bé này tinh nghịch nhưng rất đáng yêu.

La canaille
01

kẻ tinh quái, kẻ nghịch ngợm

personne espiègle, malicieuse ou audacieuse mais attachante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
canailles
Các ví dụ
Mon petit neveu est une vraie canaille mais si mignon. 

Cháu trai nhỏ của tôi là một kẻ tinh nghịch thực sự nhưng rất dễ thương.

02

kẻ vô lại, kẻ đê tiện

personne méprisable, malhonnête ou vulgaire 
Các ví dụ
C'est une vraie canaille de voler ainsi. 

Kẻ vô lại là một người đáng khinh, không trung thực hoặc thô tục để ăn cắp như vậy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng