Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brisé
01
gãy vỡ, kiệt sức
qui est rendu faible, épuisé, tremblant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus brisé
so sánh hơn
plus brisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
brisé
giống đực số nhiều
brisés
giống cái số ít
brisée
giống cái số nhiều
brisées
Các ví dụ
Avec un souffle brisé, il tenta de reprendre ses mots.
Với hơi thở đứt quãng, anh ấy cố gắng tìm lại lời nói của mình.



























