la broche
Pronunciation
/bʀɔʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "broche"trong tiếng Pháp

La broche
01

trâm cài, ghim cài áo

bijou décoratif que l'on fixe sur un vêtement, souvent au niveau de la poitrine
la broche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
broches
Các ví dụ
Il a offert une broche à sa mère pour son anniversaire.
Anh ấy đã tặng một trâm cài cho mẹ mình nhân dịp sinh nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng