Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La brochure
01
tờ rơi, sách nhỏ
document imprimé servant à informer ou promouvoir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brochures
Các ví dụ
Cette brochure contient le programme du festival.
Tờ rơi này chứa chương trình lễ hội.



























