le briquet
Pronunciation
/bʀikɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "briquet"trong tiếng Pháp

Le briquet
[gender: masculine]
01

bật lửa, máy đánh lửa

petit objet utilisé pour produire une flamme et allumer quelque chose
le briquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
briquets
Các ví dụ
Peux -tu me prêter ton briquet ?
Bạn có thể cho tôi mượn bật lửa của bạn không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng