le briquet
bri
bʁɪ
bri
quet
ke
biquet

Định nghĩa và ý nghĩa của "briquet"trong tiếng Pháp

Le briquet
01

bật lửa, máy đánh lửa

petit objet utilisé pour produire une flamme et allumer quelque chose 
le briquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
briquets
Các ví dụ
Il a sorti son briquet pour allumer une cigarette. 

Anh ấy lấy bật lửa ra để châm một điếu thuốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng